Thứ Năm, 17 tháng 1, 2013

Máy đánh sọc, WPO-PQ 14-25E, | Máy đánh xước, tạo xọc, đánh tạo sọc, đánh bóng, gương BA inox và HL Hairline inox | CHLB Đức Premium Quality


Máy đánh xước, tạo xọc, đánh tạo sọc, đánh bóng, gương BA inox và HL Hairline inox. Tạo bề mặt Inox theo các cấp độ bóng Hairline và bóng gương BA.
Ưu điểm

  • Cực kỳ mạnh mẽ thậm chí ở tốc độ thấp nhờ vào hệ thống bánh răng giảm tốc và mô tơ mạnh mẽ 1200 W, và có hệ số quá tải lên tới 150%.
  • Có 6 cấp tốc độ, lý tưởng cho mài phá, hoàn thiện bề mặt satin, và bóng gương cho bề mặt inox.
  • Kiểu thiết kế chắn chắn, thuận tiện cho quá trình thao tác.
  • Hệ thống tự khóa khởi động.
  • Thiết kế máy có thể sử dụng cho người thuận tay bên trái hoặc bên phải.
  • Khởi động mềm
  • Dây điện H 07 dài 4 mét .
  • Có hệ thống chống bụi cho bạc đạn, cổ góp và motor.
  • Chổi than với tính năng tự động ngắt khi hết.
  • Linh kiện đa dạng, bền bỉ và chất lượng.


 

Prices: 19.500.000 VNĐ
           : 21.500.000 VNĐ

Giá đã bao gồm

  • 1 Máy WPO-PQ 14-25E
  • 1 Tay cầm chống rung
  • 1 Tấm bảo vệ
  • 1 Trục gắn đá

Thông số kỹ thuật

  • Công suất                                          1,200 Watt
  • Tốc độ không tải                            900-2,500 rpm
  • Dây điện                                                       4 m
  • Trọng lượng                                              2.4 kg
  • Ren trục                                                       M14
  • Cấp tốc độ                                                  6 cấp

Phụ kiện

 

Bộ đánh phá xóa vết hàn và vết xước sâu 
Phá vết hàn, vết cháy, vết xước sâu, làm mịn bề mặt thô inox No 1. 
Bao gồm: 1 đá mài bung (38 0192 01 0), 5 nhám vòng # 60 grit (37 14 132 01 0), 5 nhám vòng # 80 grit (37 14 133 01 0), nhám vòng # 120 grit (37 17 134 01 0)
 

Mã đặt hàng: 6 38 0192 02 0

Bộ đá tạo sọc mờ hairline (satin) cho bề mặt inox tấm
Hoàn thiện bề mặt inox với độ bóng mờ hairline liên tục đồng đều và bóng sáng. 
Bao gồm: 1 đá tạo sọc hairline # 60 grit (37 21 0001 2), 1 đá tạo sọc hairline # 180 grit (37 21 007 01 6), 1 đá nỉ xoắn # 180 grit (37 21 051 01 0)
 

Mã đặt hàng: 6 37 21 050 02 0

Bộ đai đánh sọc mờ hairline (satin) cho bề mặt ống inox
Ứng dụng từ xóa vết xước, vết cháy, cho đến hoàn thiện bề mặt satin bóng sáng.
.Bao gồm: 1 roller (38 0181 01 6), 10 nhám vòng # 60 grit (37 14 044 01 0), 10 nhám vòng # 120 grit (37 14 045 01 4), 1 đai lông cừu thô (37 14 048 01 9), 1 đai lông cừu tinh (37 14 049 01 3), 1 băng keo dán (38 09 004 01 9)
 

Mã đặt hàng:  38 0181 03 0

Bộ đá tạo sọc mờ hairline (satin) cho bề mặt inox thanh la
.Bao gồm: 1 đá tạo sọc hairline 50x100 mm  # 60 grit (37 21 054 01 0), 1  đá tạo sọc hairline 50x100 mm (37 21 055 01 0), 1 1 đá nỉ xoắn 50x100 mm # 180 (37 21 0501 0), 1 trục (38 03 071 02 0)
 

Mã đặt hàng: 6 37 21 054 02 0

 Bộ đánh bóng gương inox
Ứng dụng tạo bề mặt bóng gương cho inox tấm, ống, thanh la. 
Bao gồm: 1 bánh vải sisal, (37 23 011 01 4), 2 bánh vải trung bình (37 23 013 01 1), 2 bánh vải mềm (37 23 014 01 9), 1lơ đánh bóng màu đỏ (37 23 027 01 0), 1 lơ đánh bóng màu v àng(37 2028 01 0), 1 lơ đánh bóng màu trắng (37 2029 01 0), 1 trục (38 03 070 02 0), 1 cờ lê (29 10 022 00 2), 1 khóa mở 19 x 22 (29 04 003 00 0)

Mã đặt hàng: 6 37 23 011 04 0
Trân trọng -  Mit freundlichen Grüßen,
 
MBA. NGUYỄN LONG
Asian Regional Manager 
 
PREMIUM QUALITY GERMANY INDUSTRIAL EQUIPMENTS & MATERIALS
Hotline:  012345-52709          Email: info@cokhivn.vn 
Fax: 08 3697 6487
Internet: www.cokhivn.vn
 

 
 
SẢN PHẨM KHÁC

Thứ Bảy, 17 tháng 9, 2011

Giấy Nhám ( dạng đai nhám vòng) Nhật Bản - Dùng Mài & Đánh Bóng Kim Loại Cứng ( Thép, Inox, Hợp Kim..)

Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp chế tạo. Việt Nam đang từng bước sở hữu được những công nghệ Mài và Đánh Bóng tốt từ các nước Nhật Bản, Châu Âu, Mỹ…
Đai nhám Zir dùng cho Mài và Đánh Bóng trong ngành kim loại, sản xuất trực tiếp tại Nhật Bản và công nghệ dán ép của CHLB Đức. 70 năm qua nghiên cứu phát triển đã đưa ra giải pháp linh động và hiệu quả. Chúng tôi mong muốn mang đến chất lượng cho khách hàng. Được thể hiện ở 3 mục tiêu sau:
1.      Nâng cao chất lượng sản phẩm của khách hàng, từ đó giúp sản phẩm đạt được chất lượng theo tiêu chuẩn Châu Âu.
2.      Giảm chi phí hoạt động, giảm tiêu hao, kéo dài thời gian sử dụng nhám.
3.      Thiết kế tất cả các kích thước nhám theo yêu cầu của khách hàng, đồng thời tính ứng suất lực cho phép để đảm bảo sự an toàn và bền khi sử dụng nhám.
Nhám hạt mài Zir là nhám đặc biệt chuyên dụng cho các ứng dụng mài liên tục. Do cấu trúc khối đồng nhất của hạt mài, bề mặt vật liệu được mài sẽ có cấu trúc thống nhất trong toàn bộ thời gian sử dụng nhám. So với các loại vật liệu mài truyền thống, bề mặt xử lý có chất lượng đồng đều mà ít tốn thời gian set-up do thời gian sử dụng nhám kéo dài đáng kể.
 



Ưu điểm:
a.       Đa dạng ứng dụng trong ngành kim loại:
-          Chuyên dụng cho thép nguội.
-          Chuyên dụng cho Inox.
-          Chuyên ứng dụng Nhôm, Đồng.
-          Chuyên dụng cho hợp kim cứng chứa nhiều Niken và Crome: Tay Chơi Gold, Trục máy, Dụng cụ gia công kinh loại…
b.      Có thể sử dụng trong môi trường ướt hoặc khô.
c.       Các hạt mài đồng kích cỡ nên sản phẩm cơ khí sau khi mài rất phẳng, đạt tiêu chuẩn khi kiểm tra dưới ánh đèn hoặc thiết  bị đo bộ bóng.
d.      Hạt mài mạnh, bén cắt tốt, đặt biệt là tự sinh ra góc bén khi 1 tinh thể hạt mài cũ mòn đi.
e.       Độ hạt Thô - Mịn đa dạng: 24, 36, 60, 80, 120, 180, 240, 320, 400, 600, 800, 1000, 1200, 1400,…
Cấu tạo của 1 đai nhám gồm 3 phần:
a.       Hạt mài (Grain): Các hạt phổ biến là: Ceramic, Silicon Carbide, Green Silicon Carbide, Aluminum Oxide, White Alumium Oxide, Garnet, Open Coat…
b.      Keo dính (Bonding): Các chất hóa học để kết dính hạt mài lên nền vải nhám là các hợp chất sau: Resin Bond, Resin Over Glue Bond, Glue Bond, Zinc Stearate
c.       Nền vải nhám (Backing): Thông thường sử dụng Giấy Tổng Hợp hoặc Vải Jeans hoặc Vải Twill
Chú ý: Để sử dụng đai nhám tốt cho inox và những hợp kim có chứa Niken và Crome cao. Thì Tốc Độ Dài của đai mài thích hợp là L = 12-16 m/s .
Công thức tính : L = (π x D)/1000 X RPM/60
Trong đó
π = 3.1416
RPM = vòng/phút
D = đường kính (mm)
Cắn cứ vào công thức tính ta có thể lựa chọn được tốc độ quay và đường kính roler (bánh dẫn đai), thích hợp nhất.
Để lựa chọn đúng thông số, nhu cầu, giải pháp về nhám. Liên hệ:
NGUYEN TRI LUC
--------------------------------------------------------------------
PREMIUM GERMANY & JAPAN MACHINERY
Mobile:   0982 620 546

Trân trọng - Mit freundlichen Grüßen!



Chủ Nhật, 21 tháng 8, 2011

Máy Đánh Bóng HL và Bóng Gương Inox ống, Công Nghiệp Tự Động, Fein CHLB Đức

1/ Ứng dụng:
a. Máy mài và đánh bóng ống với đa ứng dụng.
Ø  Làm mất vết hàn, vết sước sâu, vết dơ, vết cháy, lớp gỉ sét.
Ø  Đánh bóng satin.
Ø  Tiền xử lý cho quá trình mạ Niken và Crome cho ống.
Ø  Đánh bóng ống đến bề mặt hoàn thiện với cấp độ bóng khác nhau.
Ø  Mài và đánh bóng linh hoạt với ống có đường kính khác nhau  từ 10 - 130 mm.
          b. NHÓM MỤC TIÊU ỨNG DỤNG:
-          Dùng cho ngành Thép không rỉ, gia công và hoàn thiện ống thép có độ bóng chất lượng cao.
-          Dùng trong gia công tiền xi mạ.
-          Ngành Chế Tạo Thiết Bị Thực Phẩm, Mỹ Phẩm, Hóa Chất, Khai thác khoáng sản.
-          Ngành Chế tạo băng tải cho ngành Hải Sản, Nông Sản, Nguyên vật liệu xây dựng.
-          Cung cấp ống kim loại cho ngành xây dựng.
-          Cung cấp ống làm lang can, tay cầm cửa,cho ngành trang trí nội thất.
-          Cung cấp ống dẫn nước áp xuất cao, dẫn khí, gas cho ngành cơ khí Điện Lạnh, Dầu Khí.
-          Dùng trong các công ty chế tạo nồi hơi, giàn hơi.
           c. ƯU ĐIỂM
  1. Hoạt động liên tục và tự động.
  2. Chi phí cho quá trình gia công thấp.
  3. Dễ dàng cài đặt và điều chỉnh.
  4. Tạo được bề mặt ống INOX chất lượng cao.
  5. Kết hợp ray dẫn hướng để gia công ống dài.
2/ Cấu tạo: Gồm 4 phần:
A/ PHẦN 1: Đầu đánh bóng vô tâm GIC 
 a.








Thông số kỹ thuật:
Công suất
180 W
Motor có thắng phiên bản
S1
Đường kính ống gia công
10-130 mm
Chiều dài ống gia công
300-6000 mm
Tốc độ tịnh tiến
0-2 m / phút
Chiều rộng đai đánh bóng
150 mm
Chiều dài đanh đánh bóng
2000 mm
Khối lượng
65 kg

      b. ƯU ĐIỂM
- Thời gian gia công & hoàn thiện ống rất nhanh.
- Độ rung thấp, và hoạt động.
- Bề mặt sau hoàn thiện có chất lượng  cao cấp.
- Linh hoạt với ống có size khác nhau.
- Có thiết kế đầu kẹp ống rất cứng cáp.
B/ PHẦN 2: Thân máy mài đai 150 2H
   







a. Thông số kỹ thuật

Công suất
2600-3100 W
Tốc độ quay
1500 và 3000 r.p.m
Chiều rộng đai đánh bóng
150 mm
Chiều dài đanh đánh bóng
2000 mm
Khối lượng
82 kg


NGUYEN TRI LUC
---------------------------------------------------------------------
PREMIUM GERMANY & JAPAN MACHINERY
Mobile:   0982 620 546
Fax:       +84.8  3948 2355
  73, Xuan Hong, Ward 12, TanBinh Dist, HCMC, VietNam

Thứ Năm, 14 tháng 7, 2011

Máy Đánh Bóng Gương Inox và Bóng HL Hairline Ống Inox, Fein - CHLB Đức

Sáng 5/7/2011, Triển lãm MTA VIETNAM 2011, sự kiện lớn nhất về các giải pháp trong sản xuất. Triển lãm lần thứ 8 này diễn ra trong 4 ngày từ 5/7 – 8/7/2011, thu hút 320 công ty đến từ 27 quốc gia và vùng lãnh thổ cùng tham gia trưng bày tại triển lãm trên tổng diện tích 7.800 m2 (tăng 11% so với lần triển lãm trước đó). Khách tham quan triển lãm lần này sẽ có cơ hội được chiêm ngưỡng các giải pháp máy công cụ chất lượng cao hiện có trên thị trường thế giới.
Một trong những công nghệ đó là công nghệ đánh bóng ống Inox, của tập đoàn máy cầm tay Fein.
Máy Đánh Bóng Ống Cầm Tay RS 12-70 E và RS 10-70E
( Tốc độ đánh bóng nhanh gấp 5 lần với Phương pháp đánh bóng truyền thống )
ƯU ĐIỂM:
- Mài các đường hàn hiệu quả nhờ tốc độ mài tối ưu của đai mài.
- Nhiều cấp tốc độ phù hợp để mài, đánh bóng cấp satin và đánh bóng độ bóng cao dẫn hướng bằng tay.
- Đai mài linh hoạt đáp ứng tối ưu ngay cả nơi ống có độ cong nhỏ, tạo các bề mặt không bị chuyển tiếp. Mài chu vi 3600 chỉ trong hai bước.
- Pulley dẫn hướng chọn thêm để mài ống gần với tường.
- Khóa tự khởi động.
- Bảo vệ khởi động lại.
- Các phụ kiện đa dạng.
- Ổ bi chống bụi.
- Chổi than với chức năng tự ngắt.
RS 12-70E


RS 10-70E

ĐẶT ĐIỂM
RS 12-70E
Công suất  
Công suất ra
Tốc độ quay  
Tốc độ chạy đai nhám

Chiều dài đai
Chiều rộng đai
Trọng lượng
Dây cáp
Đường kính ống hiệu quả
               watts 1200
               watts 750
               rpm   2700 – 7000
               m/sec 22

               mm 815              
               mm 20-40
               kg 3.8
               m 4
               mm 8 – 80

ĐẶT ĐIỂM
RS 10-70E
Công suất tổng
Công suất ra
Chiều dài đai
Chiều rộng đai 
Tốc độ quay
Tốc độ chạy đai nhám
Kích cỡ đầu đánh bóng  L x W x H
Đường kính ống hiệu quả
Dây cáp

Trọng lượng
watts 800
watts 550
mm 533
mm 30
rpm 2500    7000
m/s 3.5    11
mm 514 x 143 x 160
mm 8    45
m 4
kg 2.9 


NGUYEN TRI LUC
---------------------------------------------------------------------
PREMIUM GERMANY & JAPAN MACHINERY
Mobile:   0982 620 546
Fax:       +84.8  3948 2355
Internet: http://cokhivn.blogspot.com/